ngoại hối

Học thuật
Thân thiện
ngoại hối

Ngân hàng mua bán ngoại hối với khách hàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền các giấy tờ giá trị như tiền của nước ngoài: "Ngoại hối" thuật ngữ dùng để chỉ các loại tiền tệ nước ngoài các công cụ tài chính có thể chuyển đổi thành tiền tệ nước ngoài, được sử dụng trong các giao dịch quốc tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngân hàng Nhà nước quản lý dự trữ ngoại hối quốc gia. (Cơ quan tiền tệ trung ương quản lý kho dự trữ tiền tệ nước ngoài của đất nước.)
    • Doanh nghiệp xuất khẩu thu về một lượng lớn ngoại hối. (Công ty xuất khẩu nhận được một số lượng lớn tiền tệ nước ngoài.)
    • Thị trường ngoại hối biến động mạnh trong tuần qua. (Thị trường trao đổi tiền tệ nước ngoài nhiều biến động mạnh trong tuần vừa rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dự trữ ngoại hối": lượng ngoại tệ vàng do ngân hàng trung ương hoặc cơ quan tiền tệ nắm giữ để đảm bảo khả năng thanh toán quốc tế.

    • Dự trữ ngoại hối của Việt Nam tiếp tục tăng. (Lượng tiền tệ nước ngoài dự trữ của Việt Nam tiếp tục tăng lên.)
  • "Kiểm soát ngoại hối": các quy định biện pháp của nhà nước nhằm quản lý việc mua bán, chuyển đổi sử dụng ngoại tệ.

    • Chính sách kiểm soát ngoại hối được nới lỏng để thu hút đầu . (Các quy định quản lý tiền tệ nước ngoài được nới lỏng để thu hút vốn đầu .)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoại tệ (danh từ): tiền của nước ngoài. Đây từ gần nghĩa, thường được dùng thay thế cho "ngoại hối" trong nhiều ngữ cảnh thông thường.
    • Khách du lịch cần đổi ngoại tệ sang tiền đồng. (Du khách cần đổi tiền nước ngoài sang đồng Việt Nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại tệ: tiền tệ nước ngoài.
  • Tiền nước ngoài: cách nói thông thường.
Các cụm từ liên quan
  • Kinh doanh ngoại hối: hoạt động mua bán, đầu vào các loại tiền tệ khác nhau trên thị trường quốc tế.

    • Anh ấy làm việc trong lĩnh vực kinh doanh ngoại hối. (Anh ấy làm việc trong ngành mua bán tiền tệ quốc tế.)
  • Tỷ giá ngoại hối: giá chuyển đổi giữa đồng tiền của một nước với đồng tiền của nước khác.

    • Tỷ giá ngoại hối giữa USD EUR thay đổi hàng ngày. (Giá trao đổi giữa đô la Mỹ euro thay đổi mỗi ngày.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "ngoại hối")

ngoại hối

Ngân hàng mua bán ngoại hối với khách hàng.

  1. Tiền các giấy tờ giá trị như tiền của nước ngoài.